NIÊN GIÁM THỐNG KÊ
Đổi MK
Thoát
Đăng nhập
Trang chủ
Danh mục
Niên độ báo cáo
Đơn vị hành chính
Nhóm biểu mẫu
Danh mục biểu mẫu
Danh mục chỉ tiêu
Phân nhóm dữ liệu
Thiết kế biểu thống kê
Nhập số liệu
Tổng hợp dữ liệu
Niên giám cấp tỉnh
Niên giám cấp xã
Tra cứu
Năm
Sơ bộ năm 2025
Năm 2024
Danh mục biểu mẫu
1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAI
1. Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2025 phân theo đơn vị hành chính cấp xã
1. Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2025
2. Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 31/12/2025)
2. Số hộ phân theo thành thị, nông thôn
3. Dân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
3. Hiện trạng sử dụng đất phân theo loại đất và phân theo đơn vị hành chính cấp xã
4. Cơ cấu đất sử dụng phân theo loại đất và phân theo đơn vị hành chính cấp xã
4. Dân số trung bình phân theo đơn vị hành chính cấp xã
5. Dân số trung bình nam phân theo đơn vị hành chính cấp xã
5. Chỉ số biến động diện tích đất năm 2025 so với năm 2024 phân theo loại đất
6. Dân số trung bình nữ phân theo đơn vị hành chính cấp xã
7. Tỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số
8. Tỷ suất chết của trẻ em dưới 01 tuổi phân theo giới tính
9. Tỷ suất chết của trẻ em dưới 05 tuổi phân theo giới tính
10. Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần phân theo giới tính
11. Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo giới tính
12. Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi được đăng ký khai sinh phân theo giới tính và theo đơn vị hành chính cấp xã
13. Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử phân theo giới tính và theo đơn vị hành chính cấp xã
14. Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn
15. Số lao động có việc làm trong nền kinh tế và theo thành thị, nông thôn
16. Số lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo loại hình kinh tế
17. Số lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo ngành kinh tế
18. Cơ cấu lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo ngành kinh tế
19. Số lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo nghề nghiệp và theo vị thế việc làm
20. Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
21. Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
22. Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
23. Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
24. Năng suất lao động xã hội phân theo ngành kinh tế
25. Thu nhập bình quân của lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế
26. Thu nhập bình quân của lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế
2. DÂN SỐ VÀ LAO ĐỘNG
[Chưa chọn biểu mẫu]