Logo NIÊN GIÁM THỐNG KÊ
QUẢN LÝ BIỂU MẪU
1. Thông tin biểu mẫu
2. Nhập dữ liệu từ Excel
3. Danh sách biểu số
STTNhóm biểu mẫuTên biểu mẫuNhómĐVTSTPTTTrạng tháiThao tác
1 1. Dân số, đất đaiHiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2025 Chỉ tiêu - Phân bổ Ha11 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
2 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAISố đơn vị hành chính có đến 31/12/2025 Phường/xã - Phân bổ Số lượng01 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
3 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAIDiện tích, dân số và mật độ dân số năm 2025 phân theo đơn vị hành chính cấp xã Phường/xã - Phân bổ Km221 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
4 1. Dân số, đất đaiDiện tích, dân số và mật độ dân số Chỉ tiêu - Năm (Km2)22 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
5 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAIHiện trạng sử dụng đất (Tính đến 31/12/2025) Chỉ tiêu - Phân bổ Ha22 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
6 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAISố hộ phân theo thành thị, nông thôn Chỉ tiêu - Năm Hộ02 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
7 1. Dân số, đất đaiDân số trung bình phân theo giới tính Chỉ tiêu - Năm Người03 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
8 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAIHiện trạng sử dụng đất phân theo loại đất và phân theo đơn vị hành chính cấp xã Phường/xã - Phân bổ Ha23 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
9 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAIDân số trung bình phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn Chỉ tiêu - Năm Người03 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
10 1. Dân số, đất đaiSố cuộc kết hôn Chỉ tiêu - Năm Cuộc04 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
11 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAICơ cấu đất sử dụng phân theo loại đất và phân theo đơn vị hành chính cấp xã Phường/xã - Phân bổ %24 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
12 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAIDân số trung bình phân theo đơn vị hành chính cấp xã Phường/xã - Năm Người04 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
13 1. Dân số, đất đaiSố vụ ly hôn đã xét xử Chỉ tiêu - Năm Vụ05 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
14 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAIChỉ số biến động diện tích đất năm 2025 so với năm 2024 phân theo loại đất Phường/xã - Phân bổ %25 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
15 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAIDân số trung bình nam phân theo đơn vị hành chính cấp xã Phường/xã - Năm Người05 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
16 1. Dân số, đất đaiTỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi được đăng ký khai sinh phân theo giới tính Chỉ tiêu - Năm %26 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
17 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAIDân số trung bình nữ phân theo đơn vị hành chính cấp xã Phường/xã - Năm Người06 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
18 1. Dân số, đất đaiSố trường hợp tử vong được đăng ký khai tử phân theo giới tính Chỉ tiêu - Năm Người07 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
19 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAITỷ suất sinh thô, tỷ suất chết thô và tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số Chỉ tiêu - Năm %27 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
20 2. Kinh tếTổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế và theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm Triệu đồng28 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
21 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAITỷ suất chết của trẻ em dưới 01 tuổi phân theo giới tính Chỉ tiêu - Năm  28 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
22 2. Kinh tếTổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã theo giá so sánh 2010 phân theo khu vực kinh tế và theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm Triệu đồng29 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
23 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAITỷ suất chết của trẻ em dưới 05 tuổi phân theo giới tính Chỉ tiêu - Năm  29 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
24 2. Kinh tếThu ngân sách trên địa bàn cấp xã Chỉ tiêu - Năm Triệu đồng210 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
25 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAITỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần phân theo giới tính Chỉ tiêu - Năm  210 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
26 2. Kinh tếCơ cấu thu ngân sách trên địa bàn cấp xã Chỉ tiêu - Năm %211 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
27 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAITuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh phân theo giới tính Chỉ tiêu - Năm  211 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
28 2. Kinh tếChi ngân sách trên địa bàn cấp xã Chỉ tiêu - Năm Triệu đồng212 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
29 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAITỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi được đăng ký khai sinh phân theo giới tính và theo đơn vị hành chính cấp xã Chỉ tiêu - Năm  212 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
30 2. Kinh tếCơ cấu chi ngân sách trên địa bàn cấp xã Chỉ tiêu - Năm %213 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
31 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAISố trường hợp tử vong được đăng ký khai tử phân theo giới tính và theo đơn vị hành chính cấp xã Chỉ tiêu - Năm  213 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
32 2. Kinh tếSố dự án và vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo giá hiện hành do cấp xã quản lý Chỉ tiêu - Năm Tỷ đồng214 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
33 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAILực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo giới tính và phân theo thành thị, nông thôn Chỉ tiêu - Năm  214 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
34 2. Kinh tếSố doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp Chỉ tiêu - Năm Doanh nghiệp015 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
35 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAISố lao động có việc làm trong nền kinh tế và theo thành thị, nông thôn Chỉ tiêu - Năm  215 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
36 2. Kinh tếSố doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm Doanh nghiệp016 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
37 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAISố lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo loại hình kinh tế Chỉ tiêu - Năm  216 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
38 2. Kinh tếTổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp Chỉ tiêu - Năm Người017 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
39 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAISố lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm  217 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
40 2. Kinh tếTổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm Người018 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
41 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAICơ cấu lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm  218 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
42 2. Kinh tếSố doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12/…phân theo quy mô lao động và theo loại hình doanh nghiệp Chỉ tiêu - Phân bổ Người019 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
43 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAISố lao động có việc làm trong nền kinh tế phân theo nghề nghiệp và theo vị thế việc làm Chỉ tiêu - Năm  219 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
44 2. Kinh tếSố doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12/…phân theo quy mô lao động và theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Phân bổ Người020 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
45 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAITỷ lệ lao động đã qua đào tạo phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn Chỉ tiêu - Năm  220 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
46 2. Kinh tếSố doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12/…phân theo quy mô vốn và theo loại hình doanh nghiệp Chỉ tiêu - Phân bổ Doanh nghiệp021 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
47 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAITỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn Chỉ tiêu - Năm  221 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
48 2. Kinh tếSố doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12/…phân theo quy mô vốn và theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Phân bổ Doanh nghiệp022 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
49 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAITỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn Chỉ tiêu - Năm  222 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
50 2. Kinh tếSố hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm Hợp tác xã023 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
51 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAITỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn Chỉ tiêu - Năm  223 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
52 2. Kinh tếSố lao động trong hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm Người024 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
53 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAINăng suất lao động xã hội phân theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm  224 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
54 2. Kinh tếSố cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản tại thời điểm 31/12 phân theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm Số cơ sở025 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
55 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAIThu nhập bình quân của lao động đang làm việc phân theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm  225 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
56 2. Kinh tếSố lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản tại thời điểm 31/12 phân theo ngành kinh tế Chỉ tiêu - Năm Người026 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
57 1. ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH VÀ ĐẤT ĐAIThu nhập bình quân của lao động đang làm việc phân theo khu vực kinh tế Chỉ tiêu - Năm  226 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
58 2. Kinh tếDiện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây Chỉ tiêu - Năm Ha227 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
59 2. Kinh tếCây lương thực có hạt Chỉ tiêu - Năm Ha228 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
60 2. Kinh tếDiện tích gieo trồng một số cây hàng năm Chỉ tiêu - Năm Ha229 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
61 2. Kinh tếNăng suất gieo trồng một số cây hàng năm Chỉ tiêu - Năm Tạ/ha230 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
62 2. Kinh tếSản lượng một số cây hàng năm Chỉ tiêu - Năm Tấn031 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
63 2. Kinh tếDiện tích gieo trồng, năng suất và sản lượng lúa cả năm Chỉ tiêu - Năm Ha232 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
64 2. Kinh tếDiện tích hiện có một số cây lâu năm Chỉ tiêu - Năm Ha233 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
65 2. Kinh tếDiện tích cho sản phẩm một số cây lâu năm Chỉ tiêu - Năm Ha234 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
66 2. Kinh tếSản lượng một số cây lâu năm Chỉ tiêu - Năm Tấn235 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
67 2. Kinh tếSố lượng gia súc và gia cầm tại thời điểm… Chỉ tiêu - Năm Con036 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
68 2. Kinh tếSản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu Chỉ tiêu - Năm Tấn237 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
69 2. Kinh tếDiện tích rừng trồng mới tập trung phân theo loại rừng Chỉ tiêu - Năm Ha238 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
70 2. Kinh tếDiện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản Chỉ tiêu - Năm Ha239 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
71 2. Kinh tếDiện tích thu hoạch thủy sản phân theo ngành kinh tế và theo hình thức nuôi chủ yếu Chỉ tiêu - Năm Ha240 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
72 2. Kinh tếSản lượng thuỷ sản Chỉ tiêu - Năm Tấn241 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
73 2. Kinh tếSố lượng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại có đến 31/12 hàng năm Chỉ tiêu - Năm Chợ042 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
74 3. Xã hội môi trườngSố trường, lớp học mầm non Chỉ tiêu - Năm Trường / Lớp học043 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
75 3. Xã hội môi trườngSố giáo viên mầm non Chỉ tiêu - Năm  044 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
76 3. Xã hội môi trườngSố học sinh mầm non Chỉ tiêu - Năm  045 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
77 3. Xã hội môi trườngSố trường học, lớp học tiểu học và trung học cơ sở Chỉ tiêu - Năm  046 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
78 3. Xã hội môi trườngSố phòng học tiểu học và trung học cơ sở Chỉ tiêu - Năm  047 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
79 3. Xã hội môi trườngSố giáo viên tiểu học và trung học cơ sở phân theo loại hình, giới tính và cấp học Chỉ tiêu - Năm  048 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
80 3. Xã hội môi trườngSố học sinh tiểu học và trung học cơ sở phân theo loại hình, giới tính và cấp học Chỉ tiêu - Năm  049 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
81 3. Xã hội môi trườngMột số chỉ tiêu về y tế, mức sống dân cư và môi trường Chỉ tiêu - Năm  050 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
82 3. Xã hội môi trườngSố nhân lực y tế do cấp xã quản lý Chỉ tiêu - Năm  051 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
83 3. Xã hội môi trườngThiệt hại do thiên tai Chỉ tiêu - Năm  052 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa
84 3. Xã hội môi trườngTrật tự và an toàn xã hội Chỉ tiêu - Năm  053 Hoạt động ✏ Sửa 🔒 Khóa