NIÊN GIÁM THỐNG KÊ
Đổi MK
Thoát
Đăng nhập
Trang chủ
Danh mục
Niên độ báo cáo
Đơn vị hành chính
Nhóm biểu mẫu
Danh mục biểu mẫu
Danh mục chỉ tiêu
Phân nhóm dữ liệu
Thiết kế biểu thống kê
Nhập số liệu
Tổng hợp dữ liệu
Niên giám cấp tỉnh
Niên giám cấp xã
Tra cứu
Phường/xã
-- Chọn đơn vị Xã / Phường --
Toàn tỉnh
Phường Phố Hiến
Phường Sơn Nam
Phường Hồng Châu
Phường Mỹ Hào
Phường Đường Hào
Phường Thượng Hồng
Phường Thái Bình
Phường Trần Lãm
Phường Trần Hưng Đạo
Phường Trà Lý
Phường Vũ Phúc
Xã Tân Hưng
Xã Quang Hưng
Xã Đoàn Đào
Xã Tiên Tiến
Xã Tống Trân
Xã Hoàng Hoa Thám
Xã Tiên Lữ
Xã Tiên Hoa
Xã Như Quỳnh
Xã Lạc Đạo
Xã Đại Đồng
Xã Lương Bằng
Xã Nghĩa Dân
Xã Hiệp Cường
Xã Đức Hợp
Xã Ân Thi
Xã Xuân Trúc
Xã Phạm Ngũ Lão
Xã Nguyễn Trãi
Xã Hồng Quang
Xã Khoái Châu
Xã Triệu Việt Vương
Xã Việt Tiến
Xã Chí Minh
Xã Châu Ninh
Xã Yên Mỹ
Xã Việt Yên
Xã Hoàn Long
Xã Nguyễn Văn Linh
Xã Nghĩa Trụ
Xã Phụng Công
Xã Văn Giang
Xã Mễ Sở
Xã Vũ Thư
Xã Thư Trì
Xã Tân Thuận
Xã Thư Vũ
Xã Vũ Tiên
Xã Vạn Xuân
Xã Thái Thụy
Xã Đông Thụy Anh
Xã Bắc Thụy Anh
Xã Thụy Anh
Xã Nam Thụy Anh
Xã Bắc Thái Ninh
Xã Thái Ninh
Xã Đông Thái Ninh
Xã Nam Thái Ninh
Xã Tây Thái Ninh
Xã Tây Thụy Anh
Xã Tiền Hải
Xã Tây Tiền Hải
Xã Ái Quốc
Xã Đồng Châu
Xã Đông Tiền Hải
Xã Nam Cường
Xã Hưng Phú
Xã Nam Tiền Hải
Xã Lê Lợi
Xã Kiến Xương
Xã Quang Lịch
Xã Vũ Quý
Xã Bình Thanh
Xã Bình Định
Xã Hồng Vũ
Xã Bình Nguyên
Xã Trà Giang
Xã Quỳnh Phụ
Xã Minh Thọ
Xã Nguyễn Du
Xã Quỳnh An
Xã Ngọc Lâm
Xã Đồng Bằng
Xã A Sào
Xã Phụ Dực
Xã Tân Tiến
Xã Hưng Hà
Xã Tiên La
Xã Lê Quý Đôn
Xã Hồng Minh
Xã Thần Khê
Xã Diên Hà
Xã Ngự Thiên
Xã Long Hưng
Xã Đông Hưng
Xã Bắc Tiên Hưng
Xã Đông Tiên Hưng
Xã Nam Đông Hưng
Xã Bắc Đông Quan
Xã Bắc Đông Hưng
Xã Đông Quan
Xã Nam Tiên Hưng
Xã Tiên Hưng
Năm
Sơ bộ năm 2025
Năm 2024
Danh mục biểu mẫu
1. Dân số, đất đai
1. Hiện trạng sử dụng đất đến 31/12/2025
2. Diện tích, dân số và mật độ dân số
3. Dân số trung bình phân theo giới tính
4. Số cuộc kết hôn
5. Số vụ ly hôn đã xét xử
6. Tỷ lệ trẻ em dưới 05 tuổi được đăng ký khai sinh phân theo giới tính
7. Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử phân theo giới tính
2. Kinh tế
8. Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế và theo ngành kinh tế
9. Tổng giá trị sản phẩm trên địa bàn cấp xã theo giá so sánh 2010 phân theo khu vực kinh tế và theo ngành kinh tế
10. Thu ngân sách trên địa bàn cấp xã
11. Cơ cấu thu ngân sách trên địa bàn cấp xã
12. Chi ngân sách trên địa bàn cấp xã
13. Cơ cấu chi ngân sách trên địa bàn cấp xã
14. Số dự án và vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo giá hiện hành do cấp xã quản lý
15. Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp
16. Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
17. Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo loại hình doanh nghiệp
18. Tổng số lao động trong các doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12 hàng năm phân theo ngành kinh tế
19. Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12/…phân theo quy mô lao động và theo loại hình doanh nghiệp
20. Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12/…phân theo quy mô lao động và theo ngành kinh tế
21. Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12/…phân theo quy mô vốn và theo loại hình doanh nghiệp
22. Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh tại thời điểm 31/12/…phân theo quy mô vốn và theo ngành kinh tế
23. Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
24. Số lao động trong hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh phân theo ngành kinh tế
25. Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản tại thời điểm 31/12 phân theo ngành kinh tế
26. Số lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông, lâm nghiệp và thuỷ sản tại thời điểm 31/12 phân theo ngành kinh tế
27. Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây
28. Cây lương thực có hạt
29. Diện tích gieo trồng một số cây hàng năm
30. Năng suất gieo trồng một số cây hàng năm
31. Sản lượng một số cây hàng năm
32. Diện tích gieo trồng, năng suất và sản lượng lúa cả năm
33. Diện tích hiện có một số cây lâu năm
34. Diện tích cho sản phẩm một số cây lâu năm
35. Sản lượng một số cây lâu năm
36. Số lượng gia súc và gia cầm tại thời điểm…
37. Sản lượng sản phẩm chăn nuôi chủ yếu
38. Diện tích rừng trồng mới tập trung phân theo loại rừng
39. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản
40. Diện tích thu hoạch thủy sản phân theo ngành kinh tế và theo hình thức nuôi chủ yếu
41. Sản lượng thuỷ sản
42. Số lượng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại có đến 31/12 hàng năm
3. Xã hội môi trường
43. Số trường, lớp học mầm non
44. Số giáo viên mầm non
45. Số học sinh mầm non
46. Số trường học, lớp học tiểu học và trung học cơ sở
47. Số phòng học tiểu học và trung học cơ sở
48. Số giáo viên tiểu học và trung học cơ sở phân theo loại hình, giới tính và cấp học
49. Số học sinh tiểu học và trung học cơ sở phân theo loại hình, giới tính và cấp học
50. Một số chỉ tiêu về y tế, mức sống dân cư và môi trường
51. Số nhân lực y tế do cấp xã quản lý
52. Thiệt hại do thiên tai
53. Trật tự và an toàn xã hội
[Chưa chọn biểu mẫu]