Page 49 - NIENGIAM
P. 49
Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2023
6
phân theo đơn vị hành chính cấp huyện
Area, population and population density in 2023 by district
Diện tích Dân số trung bình Mật độ dân số
2
Area (Người) (Người/km )
2
(Km ) Average population Population density
2
(Person) (Person/km )
TỔNG SỐ - TOTAL 930,20 1.301.014 1.399
1. Thành phố Hưng Yên 73,86 122.765 1.662
2. Huyện Văn Lâm 75,21 140.323 1.866
3. Huyện Văn Giang 71,95 128.351 1.784
4. Huyện Yên Mỹ 92,38 163.275 1.768
5. Thị xã Mỹ Hào 79,38 120.739 1.521
6. Huyện Ân Thi 129,98 137.077 1.055
7. Huyện Khoái Châu 130,82 191.205 1.462
8. Huyện Kim Động 103,38 120.315 1.164
9. Huyện Tiên Lữ 78,59 95.159 1.211
10. Huyện Phù Cừ 94,64 81.805 864
7
Số hộ phân theo thành thị, nông thôn
Number of households by residence
ĐVT: Hộ - Unit: Households
Tổng số Chia ra - Of which
Total
Thành thị Nông thôn
Urban Rural
2020 381.422 59.139 322.303
2021 369.757 58.018 311.739
2022 382.568 63.587 318.981
Sơ bộ - Prel. 2023 383.367 62.609 320.458
49