Page 50 - NIENGIAM
P. 50
Dân số trung bình phân theo giới tính và theo thành thị, nông thôn
8
Average population by sex and by residence
Tổng số Phân theo giới tính Phân theo thành thị, nông thôn
Total By sex By residence
Nam Nữ Thành thị Nông thôn
Male Female Urban Rural
Người - Person
2015 1.202.010 596.559 605.451 146.126 1.055.884
2016 1.215.503 604.674 610.829 147.901 1.067.602
2017 1.228.823 613.245 615.578 149.535 1.079.288
2018 1.242.395 620.632 621.763 151.530 1.090.865
2019 1.255.839 628.703 627.136 207.328 1.048.511
2020 1.269.090 636.392 632.698 209.726 1.059.364
2021 1.284.552 644.146 640.406 213.566 1.070.986
2022 1.290.852 648.230 642.622 217.434 1.073.418
Sơ bộ - Prel. 2023 1.301.014 653.438 647.576 220.983 1.080.031
Tỷ lệ tăng - Growth rate (%)
2015 1,12 1,44 0,81 1,14 1,12
2016 1,12 1,36 0,89 1,21 1,11
2017 1,10 1,42 0,78 1,10 1,09
2018 1,10 1,20 1,00 1,33 1,07
2019 1,08 1,30 0,86 36,82 -3,88
2020 1,06 1,22 0,89 1,16 1,04
2021 1,22 1,22 1,22 1,83 1,10
2022 0,49 0,63 0,35 1,81 0,23
Sơ bộ - Prel. 2023 0,79 0,80 0,77 1,63 0,62
50