Page 131 - NIENGIAM
P. 131
Chỉ số sản xuất công nghiệp phân theo ngành công nghiệp
53
Index of industrial production by industrial activity
Đơn vị tính - Unit: %
Sơ bộ
2019 2020 2021 2022 Prel.
2023
TỔNG SỐ - TOTAL 111,45 107,23 109,28 111,58 106,17
PHÂN THEO NGÀNH CẤP II
BY SECONDARY INDUSTRIAL ACTIVITY
Khai khoáng - Mining and quarrying 106,94 97,75 90,67 120,27 115,30
Khai khoáng khác - Other mining and quarrying 106,94 97,75 90,67 120,27 115,30
Công nghiệp chế biến, chế tạo
Manufacturing 111,41 106,86 108,94 111,58 106,48
Sản xuất chế biến thực phẩm
Manufacture of food products 90,67 97,24 110,55 107,23 99,30
Sản xuất đồ uống
Manufacture of beverages 113,54 99,17 104,24 105,64 100,25
Dệt - Manufacture of textiles 119,31 90,40 110,81 103,51 107,30
Sản xuất trang phục
Manufacture of wearing apparel 120,18 99,24 117,04 105,38 111,45
Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
Manufacture of leather and related products 111,41 108,15 135,81 121,43 112,46
Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,
nứa (trừ giường, tủ, bàn ghế), sản xuất
sản phẩm từ rơm rạ và vật liệu tết, bện
Manufacture of wood and of wood and cork,
except furniture; manuface of articles of straw
and plating materials 109,98 113,25 78,07 105,82 108,68
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
Manufacture of pulp paper and paper products 113,76 108,51 100,30 132,95 98,62
In và sao chép bản ghi các loại
Printing and reproduction of recorded media - - - 109,42 92,42
Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
Manufacture of chemicals and chemical products 114,98 125,63 134,65 110,37 88,67
131