Page 117 - NIENGIAM
P. 117
52
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp
Social insurance, health insurance
and unemployment insurance
Sơ bộ
2019 2020 2021 2022 Prel.
2023
Số người tham gia bảo hiểm
Number of insured persons
Bảo hiểm xã hội (Người)
Social insurance (Person) 219.767 226.807 251.545 259.236 267.702
So với lực lượng lao động
trong độ tuổi (%) - Over labour
force at working age (%) 33,16 32,05 35,67 37,94 44,05
Bảo hiểm y tế (Người)
Health insurance (Person) 1.067.729 1.090.670 1.122.728 1.142.059 1.172.181
So với dân số trung bình (%)
Over population (%) 85,23 90,94 88,02 88,12 93,86
Bảo hiểm thất nghiệp (Người)
Unemployment insurance (Person) 194.544 201.362 228.279 236.479 240.004
So với lực lượng lao động
trong độ tuổi (%) - Over labour
force at working age (%) 33,16 32,05 35,67 34,60 35,10
Số người/lượt người
được hưởng bảo hiểm
Number of beneficiary persons
Bảo hiểm xã hội - Social insurance
Số người hưởng BHXH hàng tháng
(Người) - Number of monthly social
insurance beneficiaries (Person) 51.369 51.472 51.895 51.306 52.039
Số lượt người hưởng BHXH 1 lần
(Lượt người)
Number of one-time social insurance
recipients (Person) 5.209 6.794 5.552 5.523 10.393
Bảo hiểm y tế - Health insurance
Số lượt người hưởng BHYT
(Lượt người) - Number of health
insurance beneficiaries (Person) 1.282.886 1.160.634 1.010.724 1.196.150 1.344.721
117