Page 115 - NIENGIAM
P. 115
(Tiếp theo) Số dư huy động vốn của tổ chức tín dụng,
50
chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm 31/12 hàng năm
(Cont.) Credit outstanding mobilization of credit institutions,
branches of foreign bank as of annual 31/12
Sơ bộ
2019 2020 2021 2022
Prel. 2023
Tốc độ tăng - Growth rate (%)
SỐ DƯ - OUTSTANDING 18,26 17,21 10,51 12,50 18,16
Trong đó - Of which:
Tiền gửi bằng đồng Việt Nam
Deposit in Vietnam dong 17,84 17,79 10,11 12,35 19,27
Tiền gửi của các tổ chức kinh tế
Deposits of economic
organizations 17,32 14,62 -3,85 20,29 12,23
Không kỳ hạn
Demand-deposit 10,09 24,21 4,93 16,99 14,78
Có kỳ hạn - Termly 21,67 9,40 -9,29 22,65 10,49
Tiền gửi của dân cư
Deposits of household 17,95 18,48 13,04 10,94 20,63
Tiền gửi tiết kiệm
Savings bank 16,20 14,92 9,02 10,23 17,37
Không kỳ hạn
Demand-deposit 38,24 60,10 46,49 -0,52 35,48
Có kỳ hạn - Termly 76,45 64,16 50,36 86,70 51,59
Tiền gửi bằng ngoại tệ
Deposit in foreign currency -2,60 10,20 20,18 23,31 0,46
Tiền gửi của các tổ chức kinh tế
Deposits of economic
organizations -1,43 20,17 21,48 26,37 9,36
Không kỳ hạn
Demand-deposit -1,43 20,17 21,48 25,32 10,00
Có kỳ hạn - Termly - - - - -66,80
Tiền gửi của dân cư
Deposits of household -5,13 -12,17 16,21 13,50 -31,38
Tiền gửi tiết kiệm
Savings bank -8,59 -19,10 19,34 22,01 -38,30
Không kỳ hạn
Demand-deposit 13,76 18,12 6,85 -14,97 1,86
Có kỳ hạn - Termly - - - - -
115