Page 14 - NIENGIAM
P. 14

Cơ cấu đất sử dụng phân theo loại đất
                        4
                           và theo đơn vị hành chính cấp huyện (Tính đến 31/12/2023)
                           Structure of used land by types of land
                           and by district (As of 31/12/2023)

                                                                                    Đơn vị tính - Unit: %
                                                   Tổng               Trong đó - Of which
                                                  diện tích
                                                   Total    Đất sản xuất   Đất    Đất      Đất ở
                                                   area    nông nghiệp  lâm nghiệp   chuyên   Homestead
                                                           Agricultural   Forestry    dùng   land
                                                           production   land    Specially
                                                              land             used land


                          TỔNG SỐ - TOTAL         100,00     53,00       -       21,96    11,25


                          1. Thành phố Hưng Yên    7,94       3,73       -        1,36     1,17
                          2. Huyện Văn Lâm         8,09       3,54       -        2,80     1,00


                          3. Huyện Văn Giang       7,73       1,75       -        2,20     1,21

                          4. Huyện Yên Mỹ          9,93       5,17       -        2,89     1,05

                          5. Thị xã Mỹ Hào         8,53       4,13       -        2,78     0,87

                          6. Huyện Ân Thi         13,97       8,28       -        2,71     1,56

                          7. Huyện Khoái Châu     14,06       8,25       -        2,30     1,47

                          8. Huyện Kim Động       11,11       6,91       -        1,76     0,95

                          9. Huyện Tiên Lữ         8,45       5,16       -        1,45     0,94

                          10. Huyện Phù Cừ        10,17       6,07       -        1,71     1,04














                                                           14
   9   10   11   12   13   14   15   16   17   18   19