Page 12 - NIENGIAM
P. 12
Hiện trạng sử dụng đất (Tính đến 31/12/2023)
2
Land use (As of 31/12/2023)
Tổng số Cơ cấu
Total (Ha) Structure (%)
TỔNG SỐ - TOTAL 93.019,74 100,00
Đất nông nghiệp - Agricultural land 56.672,81 60,93
Đất sản xuất nông nghiệp - Agricultural production land 49.298,23 53,00
Đất trồng cây hàng năm - Annual crop land 33.658,44 36,18
Đất trồng lúa - Paddy land 30.173,83 32,44
Đất trồng cây hàng năm khác - Other annual crop land 3.484,61 3,75
Đất trồng cây lâu năm - Perennial crop land 15.639,79 16,81
Đất lâm nghiệp - Forestry land - -
Rừng sản xuất - Productive forest - -
Rừng phòng hộ - Protective forest - -
Rừng đặc dụng - Specially used forest - -
Đất nuôi trồng thủy sản - Water surface land for fishing 4.804,14 5,16
Đất làm muối - Land for salt production - -
Đất nông nghiệp khác - Others 2.570,44 2,76
Đất phi nông nghiệp - Non-agricultural land 36.216,91 38,93
Đất ở - Homestead land 10.468,67 11,25
Đất ở đô thị - Urban 2.030,17 2,18
Đất ở nông thôn - Rural 8.438,50 9,07
Đất chuyên dùng - Specially used land 20.428,65 21,96
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
Land used by offices and non-profit agencies 1.334,88 1,44
Đất quốc phòng, an ninh - Security and defence land 119,03 0,13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Land for non-agricultural production and business 5.441,87 5,85
Đất có mục đích công cộng - Public land 13.532,87 14,55
Đất tôn giáo, tín ngưỡng - Religious land 347,17 0,37
Đất nghĩa trang, nghĩa địa - Cemetery 979,99 1,05
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
Rivers and specialized water surfaces 3.979,02 4,28
Đất phi nông nghiệp khác - Others 13,41 0,01
Đất chưa sử dụng - Unused land 130,02 0,14
Đất bằng chưa sử dụng - Unused flat land 130,02 0,14
Đất đồi núi chưa sử dụng - Unused mountainous land - -
Núi đá không có rừng cây - Non tree rocky mountain - -
12