Page 15 - NIENGIAM
P. 15
Chỉ số biến động diện tích đất năm 2023 so với năm 2022
5
phân theo loại đất và theo đơn vị hành chính cấp huyện
(Tính đến 31/12/2023)
Change in natural land area index in 2023 compared to 2022
by types of land and by district (As of 31/12/2023)
Đơn vị tính - Unit: %
Tổng Trong đó - Of which
diện tích
Total area Đất Đất Đất Đất ở
sản xuất lâm nghiệp chuyên Homestead
nông Forestry dùng land
nghiệp land Specially
Agricultural used land
production
land
TỔNG SỐ - TOTAL 100,00 98,51 - 103,41 101,06
1. Thành phố Hưng Yên 100,00 99,92 - 99,99 100,28
2. Huyện Văn Lâm 100,00 98,51 - 101,97 100,15
3. Huyện Văn Giang 100,00 99,13 - 100,83 99,94
4. Huyện Yên Mỹ 100,00 97,14 - 104,80 101,82
5. Thị xã Mỹ Hào 100,00 97,89 - 104,46 100,08
6. Huyện Ân Thi 100,00 97,08 - 109,73 100,66
7. Huyện Khoái Châu 100,00 99,24 - 102,34 100,91
8. Huyện Kim Động 100,00 98,93 - 103,83 101,13
9. Huyện Tiên Lữ 100,00 99,76 - 100,02 101,43
10. Huyện Phù Cừ 100,00 98,53 - 102,63 104,84
15