Page 109 - NIENGIAM
P. 109
Cơ cấu thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn
47
Structure of State budget revenue in local area
Đơn vị tính - Unit: %
Sơ bộ
2019 2020 2021 2022 Prel.
2023
TỔNG SỐ - TOTAL 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
Thu nội địa - Domestic revenue 76,33 79,58 79,75 91,44 88,60
Thu từ doanh nghiệp và cá nhân
SXKD hàng hoá, dịch vụ
Revenue from business
enterprises and individuals 36,40 39,28 40,28 14,68 56,39
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
Agricultural land use tax - - - - -
Thuế thu nhập cá nhân
Personal income tax 5,25 5,95 5,89 2,49 4,40
Lệ phí trước bạ - Registration fee 2,34 2,26 2,27 0,99 1,38
Thu phí xăng dầu - Fuel charge 2,62 2,53 2,05 0,51 0,69
Thu phí, lệ phí - Charge, fee 0,45 0,44 0,44 0,17 0,27
Các khoản thu về nhà, đất
Land revenue 27,41 26,69 23,32 70,68 21,35
Thu khác - Other revenue 1,85 2,45 5,51 1,91 4,12
Thu hải quan - Customs revenue 23,67 20,42 20,25 8,56 11,40
Trong đó - Of which:
Thuế xuất khẩu - Export tax 0,07 0,21 0,16 0,05 0,07
Thuế nhập khẩu - Import tax 1,82 1,75 1,97 0,69 0,52
Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
Excise tax on imports 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
VAT on imports 21,71 18,43 18,07 7,79 10,77
109